Nôi dung chương trình đào tạo

  1. Thông tin chương trình đào tạo

Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá.

Trình độ đào tạo: Đại học.

Mã ngành: 7520216.

Loại hình đào tạo: Chính quy.

Thời gian đào tạo: 4,5 năm.

Số tín chỉ: 150 tín chỉ.

  1. Khối lượng kiến thức

Khái quát chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá của Trường Đại học Thành Đông có 150 tín chỉ (không bao gồm học phần GDTC, Giáo dục Quốc phòng – An ninh), chia thành 09 học kỳ, cụ thể như sau:

TT

Tên phần kiến thức

Số TC

Bắt buộc

Tự chọn

I

Giáo dục đại cương

50

50

0

 

Khoa học xã hội và nhân văn

11

11

0

Ngoại ngữ

8

8

0

Khoa học tự nhiên

31

31

0

Giáo dục quốc phòng

8

8

0

Giáo dục thể chất

3

3

0

II

Giáo dục chuyên nghiệp

100

85

15

 

Cơ sở ngành

38

32

6

 

Chuyên ngành

43

34

9

 

Thực tập

12

12

0

 

Đồ án tốt nghiệp

7

7

0

Tổng cộng

150

 

 

  1. Khung chương trình đào tạo
    1. Khối kiến thức giáo dục đại cương (50 TC)

TT

Tên học phần

Số TC

Số tiết TKB

Phân bố số tiết

Kỳ dự kiến

LT

BT

TL

TH TN

Khoa học xã hội và nhân văn (11 TC)

1

Triết học Mác – Lê nin

3

60

45

 

15

 

1

2

Kinh tế CT  Mác – Lê nin

2

45

30

 

15

 

2

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

45

30

 

15

 

3

4

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

45

30

 

15

 

2

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt nam

2

45

30

 

15

 

4

Ngoại ngữ (8 TC)

6

Tiếng Anh cơ bản 1

2

60

30

30

 

 

1

7

Tiếng Anh cơ bản 2

2

60

30

30

 

 

2

8

Tiếng Anh cơ bản 3

2

60

30

30

 

 

3

9

Tiếng Anh Chuyên ngành

2

60

30

 

30

 

4

Khoa học tự nhiên (31 TC)

10

Hình giải tích và đại số tuyến tinh

3

60

30

30

 

 

1

11

Giải tích 1

4

75

45

30

 

 

1

12

Lập trình cơ bản

3

60

45

15

 

 

2

13

Vật lý đại cương 1

4

75

45

30

 

 

1

14

Thí nghiệm Vật lý đại cương 1

1

15

 

 

 

 

 

15

Giải tích 2

4

75

45

30

 

 

2

16

Hình họa và Vẽ KT

2

45

15

30

 

 

3

17

Vật lý đại cương 2

4

75

45

30

 

 

2

18

Thí nghiệm Vật lý đại cương 2

1

15

 

 

 

 

2

19

Xác suất thống kê

3

60

45

15

 

 

3

20

Mô phỏng Matlab

2

45

30

15

 

 

3

Giáo dục quốc phòng an ninh (8TC)

21

Đường lối QP-AN của Đảng cộng sản VN

2

30

30

 

 

 

1

22

Công tác quốc phòng và an ninh

2

30

30

 

 

 

1

23

Quân sự chung, chiến thuật, kỹ thuật bắn súng ngắn và sử dụng lựu đạn

3

85

20

65

 

 

1

24

Hiểu biết chung về quân, binh chủng

1

20

10

10

 

 

1

Giáo dục thể chất (3 TC)

 

  1. Học phần bắt buộc

25

Giáo dục thể chất cơ bản

1

30

6

24

 

 

2

 

  1. Học phần tự chọn (Lựa chọn 2/8 học phần)

26

Chạy cự ly trung bình

1

30

 

30

 

 

3,4

27

Nhảy xa

1

30

 

30

 

 

3,4

28

Nhảy cao úp bụng

1

30

 

30

 

 

3,4

29

Bóng chuyền

1

30

 

30

 

 

3,4

30

Bóng bàn

1

30

 

30

 

 

3,4

31

Bóng rổ

1

30

 

30

 

 

3,4

32

Cấu lông

1

30

 

30

 

 

3,4

33

Bơi lội

1

30

 

30

 

 

3,4

 

 

    1. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
      1. Kiến thức cơ sở ngành (38 TC)

TT

Tên học phần

Số TC

Số tiết TKB

Phân bố số tiết

Kỳ dự kiến

LT

BT

TL

TH TN

Các học phần bắt buộc  (32 TC)

34

Cấu kiện điện tử

2

45

30

15

 

 

3

35

Thí nghiệm Cấu kiện điện tử

1

15

 

 

 

15

3

36

Lý thuyết mạch + BTL

4

75

50

15

10

 

4

37

Thí nghiệm Lý thuyết mạch

1

15

 

 

 

15

4

38

Điện tử số + BTL

2

45

30

10

5

 

4

39

Thí nghiệm Điện tử số

1

15

 

 

 

15

4

40

Phần tử Tự động

2

30

30

 

 

 

3

41

Điện tử tương tự + BTL

3

60

45

10

5

 

4

42

Thí nghiệm Điện tử tương tự

1

15

 

 

 

15

4

43

Lý thuyết điều khiển tự động 1 + BTL

2

45

30

10

5

 

5

44

Thí nghiệm Lý thuyết điều khiển tự động 1

1

 

 

 

 

15

5

45

Đo lường điện

2

45

30

15

 

 

5

46

Thí nghiệm Đo lường điện

1

 

 

 

 

15

5

47

Lý thuyết điều khiển tự động 2

2

45

30

15

 

 

6

48

Xử lý số tín hiệu

2

45

30

15

 

 

6

49

Thí nghiệm Xử lý số tín hiệu

1

15

 

 

 

15

6

50

Kỹ thuật vi xử lý và lập trình Assembler

2

45

30

15

 

 

5

51

Thí nghiệm Kỹ thuật vi xử lý và lập trình Assembler

1

15

 

 

 

15

5

52

Đồ án Kỹ thuật vi xử lý và lập trình Assembler

1

15

 

 

15

 

5

Các học phần tự chọn (chọn 3 học phần lý thuyết tối thiểu 6 TC, tối đa 9 TC – Học phần có đồ án thì phải học cả phần đồ án đó)

53

Lập trình hướng đối tượng

3

60

30

15

6

9

4x

54

Ngôn ngữ lập trình C

2

45

30

15

 

 

5

55

Cấu trúc máy tính

2

45

30

15

 

 

5

56

Thiết kế logic số

2

45

30

15

 

 

6

57

Đồ án Thiết kế logic số

1

15

 

 

 

15

6

58

Mạng nơ ron và trí tuệ nhân tạo

3

60

30

15

6

9

7x

59

Chương trình dịch

3

60

30

15

6

9

8x

3.3.2 Chuyên ngành (43 TC)

TT

Tên học phần

Số TC

Số tiết TKB

Phân bố số tiết

Kỳ dự kiến

LT

BT

TL

TH TN

Các học phần bắt buộc  (34 TC)

60

Lý thuyết mạch năng lượng

2

45

39

 

 

6

5

61

Máy điện 1

2

30

30

 

 

 

5

62

Điện tử công suất và kỹ thuật biến đổi

2

45

39

 

 

6

5

63

Máy điện 2

2

30

30

 

 

 

6

64

Đồ án máy điện

1

15

 

 

 

15

6

65

Cơ sở truyền động điện

3

60

50

 

 

10

6

66

Đồ án kỹ thuật biến đổi và truyền động điện

1

15

 

 

 

15

6

67

Lý thuyết điều khiển tự động nâng cao

2

45

39

6

 

 

7

68

Đo lường điều khiển bằng máy tính

2

45

30

9

 

6

7

69

Thiết kế hệ vi điều khiển và hệ thống nhúng

3

60

45

10

 

5

7

70

Thực hành vi điều khiển và hệ thống nhúng

1

15

 

 

 

15

7

71

Mạng truyền thông và truyền thông công nghiệp

2

45

30

15

 

 

7

72

Tự động hóa với PLC

2

45

30

15

 

 

7

73

Thực hành Tự động hóa với PLC

1

15

 

 

 

15

7

74

Tự động hóa quá trình công nghiệp

2

45

30

15

 

 

7

75

Hệ thống điều khiển số trong công nghiệp

2

45

30

15

 

 

7

76

Đồ án thiết bị, hệ thống điều khiển và xử lý tin

1

15

 

 

15

 

9

77

Kỹ thuật robot

2

45

30

15

 

 

8

78

Đố án điều khiển robot

1

15

 

 

15

 

8

Các học phần tự chọn (9/24 TC)

79

Hệ thống tự động thủy khí

2

45

30

15

 

 

9

80

CAD/CAE

2

45

30

15

 

 

6

81

Lạp trình CNC

1

15

 

15

 

 

9

82

Tích hợp hệ thống điều khiển

2

45

30

15

 

 

9

83

Thiết kế, lập trình hệ SCADA

2

45

30

15

 

 

9

84

Điều khiển thích nghi, thông minh

2

45

30

15

 

 

9

85

Cung cấp điện

2

45

45

 

 

 

9

86

Cảm biế đo lường công nghiệp

2

45

39

 

 

6

9

87

Tự động điều khiển truyền động điện

2

45

30

 

 

15

9

88

Thiết bị điện máy công nghiệp và máy công cụ

2

45

45

 

 

 

9

89

Tự động hóa quá trình phát dẫn điện

2

45

39

 

 

6

9

90

Điều khiển thông minh trong tòa nhà

2

45

30

6

 

9

9

Thực tập + Đồ án (19 TC)

91

Thực tập tốt nghiệp

12

 

 

 

 

 

8

92

Đồ án tốt nghiệp7

7

 

 

 

 

 

9